Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Thống kê

Đang online 13
Hôm nay 17
Hôm qua 38
Trong tuần 110
Trong tháng 1,039
Tổng cộng 34,424

Xe nâng động cơ dùng trong lối hẹp. Model: NA2.0

Mô tả: Xe nâng động cơ dùng trong lối hẹp. Model: NA2.0
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Xuất xứ: Nhật Bản
Ngày đăng: 18-12-2012

Chi tiết sản phẩm

 * TÍNH NĂNG ƯU VIỆT:

- Là sự kết hợp ưu điểm cả 3 loại xe nâng điện (xe nâng trục trượt, xe nâng điện cân bằng và xe nâng dùng trong lối đi hẹp) trong một.
- Tăng không gian lưu trữ hơn 30% so với xe nâng điện 
- Làm việc được trong lối đi rất hẹp, chỉ cần 1,780mm (tùy thuộc vào kích thước của pallet)
- Chiều cao nâng tối đa lớn: từ 3,000mm đến 12,000mm
-Tải trọng nâng tới 2000kg như xe nâng điện ngồi lái khác
- Dễ dàng hoạt động cả bên trong và bên ngoài nhà xưởng
- Linh hoạt hơn với khả năng quay 180º cả hai bên phải và trái.

* THIẾT KẾ NỔI BẬT:
- Ghế lái sang trọng
- Bánh xe cao su đặc siêu bền
- Khởi động an toàn bằng 1 nút bấm
- Khoảng không gian lái mở rộng
- Tầm nhìn quan sát lớn hơn
- Ắc quy dễ dàng chuyển đổi và tháo lắp
- Càng nâng có chức năng dịch chuyển (Side shifter) giúp nâng và xếp hàng thuận tiện
- Lực kéo mạnh mẽ
- Hệ thống kiểm soát bằng điện
- Khung thân xe chắc chắn.

* THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Model Đơn vị NA 2.0
Tải trọng nâng kg 2000
Tâm tải trọng mm 500
Kiểu vận hành   Điện ắc quy
Kiểu bánh xe   Cao su đặc
Chiều cao nâng H3 (mm) Xem bảng bên dưới
Khả năng nâng tự do H5 (mm)
Tải trọng nâng với tâm tải trọng khác nhau mm
Chiều cao thấp nhất của trục nâng H1 (mm)
Chiều cao lớn nhất của trục nâng khi nâng cao tối đa H4 (mm)
Kích thước càng nâng (Dài x Rộng x Dày) L (mm) 960 x 125 x 40
Càng nâng thu nhỏ nhất B3 (mm) 250
Độ mở lớn nhất của càng nâng B1 (mm) 1020
Khả năng nghiêng của trục phía trước/ phía sau Độ 3/ 3
Kích thước toàn xe (Dài x Rộng) L1 x B (mm) 2550 x 1200
Chiều cao tới ghế ngồi H7 (mm) 1200
Chiều cao tới trần bảo vệ H6 (mm) 2312
Bán kính quay xe nhỏ nhất cho pallet 1200 x 1000mm mm 1800
Tốc độ di chuyển có tải/ không tải km/ h 8.0/ 8.5
Tốc độ nâng có tải/ không tải mm/ giây 350/ 460
Chiều dài cơ sở Y (mm) 1645
Độ rộng 2 vệt bánh xe trước và sau B1/B (mm) 1110/ 1200
Khoảng sáng gầm xe ở dưới trục lái (vị trí thấp nhất) M (mm) 50
Khoảng sáng gầm xe ở tâm chiều dài cơ sở mm 120
Hệ thống phanh đạp chân   Thủy lực
Hệ thống phanh tay   Cơ khí
Công suất mô-tơ di chuyển trên 1 giờ kw 9.6
Công suất mô-tơ nâng hạ trên 1/4 giờ kw 11
Kiểu ắc quy   kiểu ống
Điện áp/ dung lượng ắc quy V/ Ah 48/ 750
Tự trọng ắc quy kg 1175
Nhà chế tạo ắc quy   GS - Japan
Tốc độ điều khiển tiến lùi   Biến thiên vô hạn

 

* THÔNG SỐ CHIỀU CAO NÂNG:

Chiều cao nâng H3 (mm) Chiều cao nâng tự do H5 (mm) Chiều cao trục nâng H1 (mm) Chiều cao cần nâng khi nâng cao tối đa H4 (mm) Tải trọng nâng với tâm tải  trọng
500mm 600mm
3912 1396 2209 4749 1900 1800
4521 1600 2412 5358 1750 1550
4928 1728 2539 5765 1600 1500
5550 1930 2750 6380 1500 1400
6660 2330 3150 7430 1250 1100
7410 2650 3470 8240 1050 900
7620 2770 3590 8450 1000 870
8400 3080 3900 9230 875 770
8610 3200 4020 9440 850 750
9000 3328 4139 9803 750 650

 

 

Trần Thoa - 0915.830.488

Mail: vnkd04@xenang.com.vn

Skype: hoaithuvietnhat

Web: http://palletluoi.com/